Giao lộ định mệnh (tựa tiếng Anh: Inferno) là một bộ phim tâm lý - ly kỳ Việt Nam của đạo diễn Việt kiều Victor Vũ thực hiện. Phim được khởi chiếu tại Việt Nam chính thức ngày 17 tháng 9 năm 2010, chiếu trước ra mắt ngày 8 tháng 9 năm 2010 [1] [2]. Câu khẩu hiệu chính
Tiếng Anh Thiếu niên (CT - CleverTeens) là khóa học tiếng Anh dành cho lứa tuổi từ 12-16 tuổi, được xây dựng theo hướng đơn TIẾNG ANH GIAO TIẾP Tiếng Anh Tổng quát (GE - General English) là khóa học tiếng Anh thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu của học viên muốn cải thiện CAM KẾT ĐẦU RA IELTS, TOEIC
Khoá học chuyên sâu này là toàn bộ phương pháp dạy trẻ bao gồm các trò chơi, giáo án, và tài liệu cô Yến đã sử dụng để giảng dạy trong suốt những năm qua. Khoá học này phù hợp với: Các giáo viên tiếng anh mới vào nghề và cần lộ trình, phương hướng rõ ràng để dạy học sinh
Luyện tập thường xuyên. 1. Xác định mục tiêu học tập. Xác định mục tiêu học tiếng Trung. Như các bạn đã biết, trước khi làm một việc gì đó thì chúng ta đều phải xác định mục tiêu. Bởi vì mục tiêu là yếu tố then chốt, là kim chỉ nam giúp các bạn đi đúng
Anh ngữ Thiếu niên. Giúp bạn thuần thục các kỹ năng cần thiết trong tiếng Anh giao tiếp. Bên cạnh đó là khả năng gia tăng vốn hiểu biết của bản thân nhờ khám phá thêm nhiều điều thú vị từ khắp nơi trên Thế giới thông qua việc giao tiếp và ứng xử cùng bạn bè quốc tế.
. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "giao lộ", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ giao lộ, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ giao lộ trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Nhốt chúng ở giao lộ Box them in at that intersection 2. Tôi sẽ giữ giao lộ này. I'm gonna hold this crossroad. 3. Đi về hướng Tây, phía giao lộ. Heading west towards the junction. 4. Kurosuke 'izakaya pub gần giao lộ Fukusaki-kita. Kurosuke izakaya pub near Fukusaki-kita Interchange. 5. Al Safa chấm dứt tại Giao lộ số 3. Al Safa terminates at Interchange No. 3. 6. Bạn đang ở một giao lộ cụ thể nào đó. You're at a particular road junction. 7. Hãy tỏ ra thận trọng khi đến gần giao lộ. Show caution when approaching intersections. 8. Tôi đang ở giao lộ đường Main và đường số 3. I'm at 3rd and Main. 9. Tôi cần các anh theo dõi mọi giao lộ 24h một ngày I need you guys to keep an eye on every junction 24 hours 10. Việc quyết định giống như việc lái xe qua một giao lộ đông đúc. A Witness will view the making of each decision as if he were a driver approaching a busy intersection. 11. Khu vực là một phần của một giao lộ lớn trong thế giới cổ đại. This area is part of a great crossroads in the ancient world. 12. Các giao lộ phải được định hình lại để giao thông dễ dàng nhập vào. Intersections had to be reshaped to allow traffic to merge. 13. Giao lộ Iditarod được thành lập trên con đường nối giữa hai thị trấn này. The Iditarod Trail was established on the path between these two towns. 14. Xóm dưới Bắc Mammon, trong phạm vi 100 mét giao lộ đường lớn và đầu tiên. Downtown North Mammon, within 100 meters of the intersection of main and first. 15. Thị trấn cũng gần M61, trong đó Giao lộ 6 và 8 phục vụ thị trấn. The town is also near to the M61 of which Junction 6 and 8 serving the town. 16. Rồi, hai giao lộ nữa về bên phải chúng ta... sẽ dẫn đến phòng thao tác. All right, two more cross secti ons down on our right... will lead through to operations. 17. 30 tháng 7 năm 2010 - Thi công mở rộng 8 làn xe ở giao lộ Ansan~Iljik. 30 July 2010 - Work begins to widen to 8 lanes in Ansan~Iljik Junction. 18. Huyện lỵ nằm ở nơi giao lộ, bên quốc lộ 7 giữa Phnom Penh và Kampong Cham. It lies on National Highway 7 between Phnom Penh and Kampong Cham. 19. Thành phố trở nên quan trọng bởi vì nó nằm ở giao lộ của nhiều con đường. The city became important because it was at the intersection of several roads. 20. Nhà ga nằm ở Đường Sukhumvit tại Sukhumvit Soi 9, đến phía Đông của giao lộ Nana Sukhumvit Soi 3. The station is on Sukhumvit Road at Sukhumvit Soi 9, east of Nana intersection Sukhumvit Soi 3. 21. 2 hầm dẫn đến Giao lộ Pangyo, và được mở cửa lưu thông từ ngày 31 tháng 10 năm 1991. 2 tunnels are to Pangyo Junction, and opened to traffic on 31 October 1991. 22. 29 tháng 10 năm 2009 Thành lập tất cà tuyến đường qua Giao lộ Tây Osan ~ Trạm thu phí Annyeong. On October 29, 2009 all routes were started through the West Osan Junction- Annyeong Tollgate. 23. Dean thỏa thuận với con quỷ ở giao lộ để cứu Sam bằng linh hồn của anh sau một năm. Dean makes a deal with a crossroads demon to bring Sam back in exchange for his soul, which will be collected in one year and taken to Hell. 24. Vì là nơi giao lộ, nó kiểm soát tuyến đường của thế giới về thương mại cũng như về quân sự. It controlled the international trade and military routes that intersected there. 25. McLean từng sống gần giao lộ Manassas trong suốt trận Bull Run thứ nhất, và đã về hưu tại đây để tránh chiến tranh. McLean had lived near Manassas Junction during the First Battle of Bull Run, and had retired to Appomattox to escape the war. 26. Vụ việc bắt đầu khi một nhóm khoảng 200 người theo chủ nghĩa dân tộc gốc Serbia áp sát giao lộ Jarinje , ném bom xăng . It began when a group of about 200 Serbian nationalists approached the Jarinje crossing , throwing firebombs . 27. Trong một hội đồng quân sự, các sĩ quan miền Nam kết luận rằng họ không có khả năng giữ được giao lộ đường sắt này. At a council of war, the Confederate officers concluded that they could not hold the railroad crossover. 28. Một số có hình dạng đặc biệt, chẳng hạn như hình bát giác dùng cho các biển báo dừng lại và hình chữ X cho giao lộ đường sắt. Some have special shapes, such as the octagon for the stop sign and the X shape for railroad crossings. 29. Lý thuyết sự cản bên sẽ dự đoán rằng việc giảm kích thước của lưới điện và do đó làm giảm lượng ức chế tại giao lộ sẽ loại bỏ hiệu ứng ảo ảnh. Lateral inhibition theory would predict that decreasing the size of the grid and therefore decreasing the amount of inhibition at the intersection would eradicate the illusory effect. 30. Mondicourt là một xã công nghiệp nhẹ và nông nghiệp có cự ly 19 dặm 31 km về phía tây nam Arras, tại giao lộ của D6 và N25, tại ranh giới với tỉnh Somme. Mondicourt is a farming and light industrial village situated 19 miles 31 km southwest of Arras, at the junction of the D6 and the N25 roads, on the border with the department of the Somme. 31. Về cảm giác như là việc đột nhiên anh gặp giao lộ, rồi cách anh nghĩ rằng anh sẽ thấy con đường, vì anh đã chữa cho nhiều bệnh nhân, có thể anh sẽ theo chân họ. He talked about feeling like he was suddenly at a crossroads, and how he would have thought he'd be able to see the path, that because he treated so many patients, maybe he could follow in their footsteps. 32. Tương tự như vậy, hầu như tất cả các giao lộ ngang cấp đã được thay thế bằng các đường chui và cầu vượt trong thành phố, với kế hoạch thay thế tất cả chúng trong tương lai gần. Similarly, almost all level crossings have been replaced by underpasses and overpasses in the city, with plans to replace all of them in the near future. 33. Tại Seoul, các ký hiệu cảnh báo đã được đặt trên vỉa hè tại các giao lộ nguy hiểm sau hơn 1000 vụ tai nạn đường bộ do điện thoại thông minh gây ra tại Hàn Quốc vào năm 2014. In Seoul, warning signs have been placed on the pavement at dangerous intersections following over a thousand road accidents caused by smartphones in South Korea in 2014.
Tham gia giao thông trên đường chúng ta sẽ hay gặp những con đường lớn dài xuyên suốt người ta gọi là đường quốc lộ. Vậy đường quốc lộ trong tiếng anh là gì và được viết như thế nào?. Hãy cùng tham khảo qua bài viết dưới đây cùng StudyTiengAnh nhé. Đường Quốc lộ tiếng Anh là gì ? Đường quốc lộ trong tiếng anh người ta gọi là Highway. Highway Noun /ˈhaɪweɪ/ Nghĩa tiếng Việt Quốc lộ Nghĩa tiếng Anh a main road for travelling long distances, especially one connecting and going through cities and towns Một con đường chính khi di chuyển khoảng cách dài, đặc biệt con đường này kết nối với nhiều thành phố và thị xã, thị trấn Nghĩa của quốc lộ trong tiếng Anh Từ đồng nghĩa với từ quốc lộ trong tiếng anh route, freeway, main street Ví dụ câu về từ quốc lộ trong tiếng anh Tham khảo một số câu có từ highway quốc lộ trong tiếng anh để biết thêm cách sử dụng của nó nhé. Để đối phó với tình hình này, chúng tôi quyết định mở một cơ sở kinh doanh cạnh quốc lộ chính, buôn bán vật dụng trang trí và sửa chữa nhà cửa. In response, we decided to open a home-improvement store next to a main highway. Chúng tôi đang đi về hướng nam, quốc lộ 28. They’re headed south on Route 28. Chưa đầy một phút sau khi xe tôi đang chạy trên đường quốc lộ thì một tiếng nói đến với tôi “Hãy đi giúp anh ấy.” Less than a minute into my ride on the highway, a voice came to me “Go help him.” I didn’t get straight on the highway. Tôi không đi thẳng đến đường quốc lộ. Lo sợ sẽ có chốt chặn trên quốc lộ chúng tôi đi xuyên qua một khu vực có tên là Rồng Tiên Sa. Fearin’there’d be roadblocks on the national highways we took off across that region known as the Rong Tien Sa. Nhu cầu đó được đáp ứng nhờ có các quán trọ ở cách nhau khoảng một ngày đường dọc theo những con đường quốc lộ chính. That demand was met by inns a day’s journey apart along the main highways. Ngoài các phước lành này, ông Quách Phú Hoành còn nói rằng thung lũng Nam Độ sẽ được mọi người biết đến là con đường quốc lộ huyết mạch cho các quốc gia. In addition to promising these blessings, Mr. Quach Phu Hoanh declared that the Nam Đô Valley would become known as a highway to the nations. Lộ trình của họ đưa họ đi vòng qua khu trung tâm của thành phố Hồ Chí Minh và đi lên “quốc lộ cái của vua”. Their route took them around Ho Chi Minh City heartland and up “the king’s road,” the King’s Highway.” Và, biết đâu đấy, chàng trai lạnh lùng mà các em thấy ngày mai trên quốc lộ có thể chính là tôi đấy! And, one never knows, the cool boy that you see tomorrow along the highway just might be me! Đúng là bọn cướp quốc lộ. It’s route robbery. Họ xây những chiếc cầu không ai cần, đường quốc lộ không người đi. They build bridges no one needs, highways no one uses. Giống như bạn đi lạc vào một quốc lộ khác, nhưng nhờ tham khảo một bản đồ đáng tin cậy, bạn bắt đầu đi đúng đường. In effect, you were going down the wrong highway but consulted a reliable map and began to travel on the right road. Anh có nghĩ rằng chúng ta sẽ tìm thấy đường quốc lộ? Do you think we will find the highway? Các bạn nghĩ là có thể lái xe trên quốc lộ này và tôi sẽ không biết sao? You think you can ride down this highway and I won’t know about it? Làm thế nào tôi có thể xuống đường quốc lộ? How am I supposed to propel down the route? Vì nếu làm thế, người ấy giống như một tài xế lái xe trên quốc lộ và buộc những tài xế khác đang đi trên đường phải chạy cùng tốc độ với mình. If he were to do so, he would be like a driver on a nationalhighway who insists that all other drivers using the same road hold to the same speed that he prefers. Có vài khách sạn bình dân ở dọc quốc lộ đấy. There’s a number of affordable motor inns all along the highway. Chúng ta cùng xây dựng hệ thống quốc lộ. we built the interstate route system. Chúng ta đến đường quốc lộ rồi nhờ người báo cảnh sát. We need to get to that highway, get someone to call a police or something. Chúng tôi mới đi được có vài dặm trên quốc lộ thì xe ngừng chạy. We barely made it the few miles to the highway before our car stopped working. Thông qua đường quốc lộ 51 từ thành phố Đà Nẵng. Via highway 51 you go from Da Nang City. Điệp Sơn tọa lạc trong một thung lũng hẻo lánh cách xa các tuyến đường quốc lộ chính.. Diep Son was located in a secluded valley off the main highways. Một số từ vựng khác liên quan đến từ quốc lộ trong tiếng anh Ngoài từ quốc lộ highway thì trong tiếng anh còn rất nhiều từ vựng chỉ đường khác bạn cần lưu ý. Danh sách bảng từ vựng dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn Từ vựng Phát âm Nghĩa Tiếng Việt Nghĩa Tiếng Anh Highway /ˈhaɪweɪ/ Đường Quốc Lộ a main road for travelling long distances, especially one connecting and going through cities and towns Street /striːt/ Đường a public road in a city or town that has houses and buildings on one side or both sides Route /ruːt/ tuyến đường a way that you follow to get from one place to another Freeway /ˈfriːweɪ/ Đường cao tốc a wide road where traffic can travel fast for long distances. You can only enter and leave freeways at special ramps Main Street /ˈmeɪn striːt/ Đường Chính the main street of a town, where most shops, banks Tham khảo thêm Đường quốc lộ ở Việt Nam được định nghĩa như thế nào ? “Ở Việt Nam, Quốc lộ là đường nối liền Thủ đô Hà Nội với trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường nối liền trung tâm hành chính cấp tỉnh từ ba địa phương trở lên; đường nối liền từ cảng biển quốc tế, cảng hàng không quốc tế đến các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính trên đường bộ; đường có vị trí đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của vùng, khu vực.” Trên đây là bài viết nghĩa của từ quốc lộ trong tiếng anh. Hãy để ý khi giao thông ở nước ngoài khi đi du lịch hoặc làm việc nhé. Chúc các bạn học tốt! Kim Ngân
Bản dịch Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể giao hàng cho tới... Unfortunately, we must inform you that we are not able to deliver the goods until… Ví dụ về cách dùng Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể giao hàng cho tới... Unfortunately, we must inform you that we are not able to deliver the goods until… Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn hàng sẽ không được chuẩn bị kịp để giao vào ngày mai. We regret to inform you that this order will not be ready for dispatch tomorrow. Chúng tôi xin đặt hàng với điều kiện hàng phải được giao trước... We are placing this trial order on the condition that the delivery is made before… Chúng tôi xin đặt hàng với điều kiện hàng phải được giao trước... We place this trial order on the condition that the delivery has to be made before… Đơn hàng của quý khách sẽ được giao trong vòng... ngày/tuần/tháng. Your goods will be dispatched within…days/weeks/months. Kĩ năng giao tiếp/thương lượng/thuyết trình tốt. Excellent communication / negotiation / presentation skills. Cậu ấy / Cô ấy có khả năng giao tiếp rành mạch và rõ ràng. He / she communicates his / her ideas clearly. Tôi rất mong được đảm nhiệm vị trí này tại Quý công ty và đóng góp qua việc hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao. I am highly motivated and look forward to the varied work which a position in your company would offer me. bàn luận tình trạng ngoại giao to discuss the diplomatic situation giao thức truyền tải siêu văn bản hypertext transfer protocol Kĩ năng giao tiếp tốt Excellent communication skills Bộ Giao Thông Vận Tải Department of Transportation đèn giao thông/đèn xanh đèn đỏ Bộ Ngoại Giao Department of Foreign Affairs
Theo đường M25 đến Giao lộ 15 và rẽ vào đường M4 về hướng the motorway at junction 15 and take the M4 towards 1913, chi nhánh chuyển đến giao lộ của Đại lộ Monument và Quảng trường Monument, gần đó đến Đài tưởng niệm Bunker Hill. in proximity to the Bunker Hill cần tiếp tục ở đây cho đến khi bạn đến Giao lộ 8 và sau đó đi xuống A120 về phía need to continue here until you reach Junction 8 and then head down the A120 towards Khi đẩy màn hình đến giao lộ, bạn nên chú ý đến hướng của đường ray, sau đó nhẹ nhàng đẩy màn hình dọc theo đường ray đến vị trí cần When pushing the screen to the intersection, you should pay attention to the direction of the rail, and then gently push the screen along the rail to the position where it should be vực trung tâm thành phố bao gồm bảy dãy phố Castro từ trung tâm trungchuyển của trạm Mountain Mountain View ở phía bắc đến giao lộ với El Camino Real ở phía downtown area consists of the seven blocks of Castro Street from the Downtown MountainView Station transit center in the north to the intersection with El Camino Real in the south….Trong trường hợp bạn đến giao lộ khi đèn sắp chuyển vàng, vẫn quan sát 2 bên nếu không có gì thì chạy qua vì có rất nhiều người đèn đỏ còn 5 thậm chí 10 giây đã chạy. still observe the two sides if nothing runs through because there are many red lights to 5 or even 10 seconds have lý ưu tiên tại giao lộ IPM- Chỉ định ưu tiên khi có từ hai phương tiệncó kết nối trở lên đến giao lộ mà không có tín hiệu ưu tiênIntersection Priority ManagementIPM- This system assigns priority when two or more connected vehicles approach an intersection without priority signs or traffic from Wherever he was watching The press conference To this đến giao lộ đông đúc ở Almirante Dias Fernades và Rua Emiliano Ribeiro vào khoảng 5h30 để chuẩn bị cho một ngày dài làm việc. and Rua Emiliano Ribeiro at around 530 and gets ready for a long day of waiting through lý ưu tiên tạigiao lộ IPM- Chỉ định ưu tiên khi có từ hai phương tiện có kết nối trở lên đến giao lộ mà không có tín hiệu ưu tiênIntersection Priority ManagementIPM-Assigns priority when two or more connected vehicles come to an intersection without priority signs or traffic lý ưu tiên tại giao lộ IPM- Chỉđịnh ưu tiên khi có từ hai phương tiện có kết nối trở lên đến giao lộ mà không có tín hiệu ưu tiênSuch as the Intersection Priority ManagementIPM,which assigns priority when two or more connected vehicles come to an intersection without priority signs or traffic dẫn đến Giao lộ Pangyo, và được mở cửa lưu thông từ ngày 31 tháng 10 năm are to Pangyo Junction, and opened to traffic on 31 October đó tuyến này chuyển vào đường cao tốc,chủ yếu là A84 mà nó giao cắt tại giao lộ 40 cho đến khi nó đến Saint- Lô tại giao lộ then moves onto the autoroute,mainly the A84which it joins at Junction 40 until it reaches Saint-Lô at Junction nào, Roland,liệu có ai có thể biết được chúng tôi đã đến đúng giao lộ đó?Come on, Roland,Tôi gọi tài xế và nói nơi tôi muốn đến- tại giao lộ cách đó khá xa- và hỏi anh về mức called out to the driver, telling him where I wanted to go- a far flung intersection way down the line- and asked how much it would với các trạm xe, tín hiệu giao thông và con dốc ở lề đường mới, dự án BRT đã cải thiện các vỉa hè và mang hệ thống điều khiểnđèn hiệu giao thông mới đến giaolộ của 67th Avenue và International Boulevard, một đường cắt ngang chính yếu cho các trường học địa with new stations, traffic signals and curb ramps, the BRT project has improved sidewalks andbrought new traffic control to the intersection of 67th Avenue and International Boulevard, a main crossing for local ý người chạy đèn đỏ. Đếm đến ba trước khi vào giao lộ trên đèn ga nằm ởĐường Sukhumvit tại Sukhumvit Soi 9, đến phía Đông của giao lộ Nana Sukhumvit Soi 3.The station ison Sukhumvit Road at Sukhumvit Soi 9, east of Nana intersectionSukhumvit Soi 3.Khi đến gần giao lộ của một số máy, nó phải được hướng dẫn bởi các quy tắc mà sẽ đưa vào tài khoản" quyền can thiệp".When approached the intersection of several machines, it should be guided by the rule that takes into account"the right of interference".Được biết đến như là giao lộ của thế giới, Times Square thực sự là một trong những nơi điện và hấp dẫn nhất để trải nghiệm. one of the most electric and fascinating locations to đường hầm dưới lòng đất có thể giúp bạn di chuyển bằng cáchđi bộ, trong khi AeroTrain vận chuyển hành khách xung quanh từ tòa nhà ga chính đếnGiao lộ A, B và C, với kế hoạch mở rộng trong tương underground tunnels can help you get around by foot,while the AeroTrain transports passengers around from the main terminal building to Concourses A, B, and C, with plans for future đích của thiết kế làđể giải quyết vấn đề giao lộ của các giao lộ, dẫn đến sự hỗn loạn của cảnh quan thành phố và sự nhầm lẫn của thông tin giao thông liên quan đến các giao purpose of the designis to solve the problem of the intersection of the intersections, which leads to the chaos of the cityscape and the confusion of the traffic information related tothe ta phải đếngiao lộ đó nên bắt buộc phải vượt qua have to get to the crossroads. We got to get past suji Dori dọc theo đoạn đường đi từ ga Ebisuchogần ngã tư với đường cao tốc Hanshin đếngiao lộ với Nansan Dori, along the stretch that goes fromEbisucho stationnear the intersection with the Hanshin Expressway to the intersection with Nansan cổng ra số 2, rẻ phải vào con đường đi bộ,đi thẳng đếngiao lộ Higashi- hizama rẻ phải lần Exit 2 continue toward the right side of the sidewalk andonce you get to Higashihazama Intersection turn chưa bao giờ ngờ rằng,cuộc sống sẽ mang cô đến những giao had never thought that life would bring her to crossroads.
Giới thiệuCụm từ "nóng hổi" trong tiếng Việt thường được sử dụng để miêu tả một trạng thái có nhiệt độ cao hoặc một cảm giác nóng bỏng. Trên thực tế, khi chúng ta cố gắng dịch cụm từ này sang tiếng Anh, có nhiều từ và cụm từ khác nhau để diễn đạt ý nghĩa tương đương. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các từ và cụm từ tiếng Anh thường được sử dụng để diễn đạt ý nghĩa của "nóng hổi".Ý nghĩa của từ nóng hỏiÝ nghĩa của "nóng hổi" trong tiếng AnhKhi muốn diễn đạt ý nghĩa của "nóng hổi" trong tiếng Anh, chúng ta có thể sử dụng các từ và cụm từ sauHot Từ "hot" có nghĩa là nóng, thường được sử dụng để miêu tả nhiệt độ cao. Ví dụ "The coffee is hot" Cà phê nóng.Scorching "Scorching" diễn tả nhiệt độ rất cao và khiến cho mọi thứ trở nên nóng bức. Ví dụ "It's a scorching hot day" Hôm nay trời nóng cháy.Burning "Burning" thường được dùng để chỉ một cảm giác nóng bỏng, như khi bị cháy hoặc cháy rát. Ví dụ "I have a burning sensation in my throat" Tôi cảm thấy nóng bỏng trong họng.Blazing "Blazing" diễn tả một trạng thái rất nóng, như ánh nắng chói chang hoặc lửa cháy mạnh. Ví dụ "The sun is blazing today" Mặt trời nóng cháy hôm nay.Sizzling "Sizzling" miêu tả một âm thanh và hình ảnh của một món đồ ăn được nấu nhanh trên lửa cao, tạo ra âm thanh nóng bỏng và khói. Ví dụ "The steak is sizzling on the grill" Miếng bò bít tết đang nướng trên vỉ nóng.List 50 từ vựng về nóng hổi trong tiếng anh là gìDanh sách 50 từ vựng liên quan đến từ Nóng hỏi là gì trong tiếng AnhHot - NóngScorching - Nóng cháyBurning - CháyBlazing - Nóng cháySizzling - Nướng, ránBoiling - SôiSteamy - Đầy hơi nướcFiery - Cháy rựcRoasting - NướngSweltering - Nóng oi bứcFlaming - Cháy lửaTorrid - Nóng bỏngSultry - Nóng ẩmToasty - Ấm ápSeething - Nổi giậnIncandescent - Sáng chóiPiping hot - Nóng hổiRadiant - Tỏa sángMelting - Tan chảyBoiling hot - Nóng như hỏaRed-hot - Nóng chảyFierce - Mãnh liệtBurning hot - Nóng cháyBlistering - Nóng bứcScalding - Nóng nghiềnSmoldering - Nóng rựcInferno - Đám cháy lớnSteaming - Hơi nước bay hơiFlaming hot - Nóng rựcBoiling point - Điểm sôiRoasted - NướngVolcanic - Núi lửaHottest - Nóng nhấtIntense - Mãnh liệtBurning sensation - Cảm giác nóng bỏngFeverish - Nóng ranTepid - ẤmBurning desire - Mong muốn mãnh liệtSwelter - Nóng oi bứcFlare-up - Bùng phátHeatwave - Đợt nóng kéo dàiRoast - NướngKindle - Đốt cháyScorched - Bị cháyBoiling water - Nước sôiSteam - Hơi nướcEmber - Than sángHeatstroke - Cảm nhiễm nhiệtBurn - BỏngSauna - Phòng xông hơiDù không có một từ duy nhất tương đương với "nóng hổi" trong tiếng Anh, các từ và cụm từ trên giúp chúng ta diễn đạt ý nghĩa của cụm từ này một cách chính xác và hiệu đây là toàn bộ thông tin về [HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH] - Nóng hỏi trong tiếng Anh là gì? của Trung Tâm Anh Ngữ IES gửi đến cho khảo thêm[ Học Từ Vựng Tiếng Anh ] - Chủ Đề Gia Vị và Mùi Vị[ Học Từ Vựng Tiếng Anh ] - Chủ Đề Văn Hóa và Giáo Dục[ Học Từ Vựng Tiếng Anh ] - Chủ Đề Môi Trường[ Học Từ Vựng Tiếng Anh ] - Peace of cake là gì trong tiếng Anh
giao lộ tiếng anh là gì